今不如昔 nghĩa là Mọi thứ không còn tốt như trước đây.
Nghĩa của 今不如昔
jīnbùrúxī
KIM BẤT NHƯ TÍCHCụm từ
Mọi thứ không còn tốt như trước đây
Câu hỏi thường gặp
今不如昔 nghĩa là gì?
今不如昔 (jīnbùrúxī) nghĩa là Mọi thứ không còn tốt như trước đây.
今不如昔 đọc thế nào?
今不如昔 đọc là jīnbùrúxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 今不如昔 là gì?
Âm Hán Việt của 今不如昔 là "kim bất như tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.