TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱亽㇇(G),⿱亼㇇(HTJKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: kim

今 nghĩa là bây giờ, thời gian hiện tại.

Nghĩa của 今

jīn

KIM
  1. Bây giờ
  2. Thời gian hiện tại
  3. Hiện nay
  4. Đương thời
  5. ngày, năm,... Này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 今

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 今

Thành ngữ có 今

Câu ví dụ với 今

  • 他今早睡过头了。 Tā jīn zǎo shuìguòtóu le.Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375439
  • 如果我今早吃了早餐,现在肚子就不会这么饿了。 Rúguǒ wǒ jīn zǎo chī le zǎocān, xiànzài dùzi jiù bùhuì zhème è le.Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

今 nghĩa là gì?

今 (jīn) nghĩa là bây giờ, thời gian hiện tại.

今 đọc thế nào?

今 đọc là jīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 今 là gì?

Âm Hán Việt của 今 là "kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.