TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今体诗

jīntǐshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 今體詩

Âm Hán Việt KIM THỂ THI

今体诗 nghĩa là Giống như 近体诗 (jìntǐshī).

Nghĩa của 今体诗

jīntǐshī

KIM THỂ THIphồn thể 今體詩
  1. Giống như 近体诗 (jìntǐshī)

Câu hỏi thường gặp

今体诗 nghĩa là gì?

今体诗 (jīntǐshī) nghĩa là Giống như 近体诗 (jìntǐshī).

今体诗 đọc thế nào?

今体诗 đọc là jīntǐshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 今体诗 là gì?

Âm Hán Việt của 今体诗 là "kim thể thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.