TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今后

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jīnhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 今後

Âm Hán Việt KIM HẬU

今后 nghĩa là sau này, từ nay trở đi.

Nghĩa của 今后

jīnhòu

KIM HẬUDanh từphồn thể 今後
  1. Sau này
  2. Từ nay trở đi
  3. Trong tương lai
  4. Từ bây giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 今后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

今后 nghĩa là gì?

今后 (jīnhòu) nghĩa là sau này, từ nay trở đi.

今后 đọc thế nào?

今后 đọc là jīnhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 今后 là gì?

Âm Hán Việt của 今后 là "kim hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.