TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以后

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以後

Âm Hán Việt DĨ HẬU

以后 nghĩa là sau, khi đó.

Nghĩa của 以后

yǐhòu

DĨ HẬUDanh từphồn thể 以後
  1. Sau
  2. Khi đó
  3. Sau này
  4. Theo sau
  5. Sau đó
  6. Trong tương lai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以后

Đồng nghĩa

Từ ghép có 以后

Câu hỏi thường gặp

以后 nghĩa là gì?

以后 (yǐhòu) nghĩa là sau, khi đó.

以后 đọc thế nào?

以后 đọc là yǐhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 以后 là gì?

Âm Hán Việt của 以后 là "dĩ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.