以后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 以後
以后 nghĩa là sau, khi đó.
Nghĩa của 以后
yǐhòu
DĨ HẬUDanh từphồn thể 以後- Sau
- Khi đó
- Sau này
- Theo sau
- Sau đó
- Trong tương lai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以后
Đồng nghĩa
Từ ghép có 以后
Câu hỏi thường gặp
以后 nghĩa là gì?
以后 (yǐhòu) nghĩa là sau, khi đó.
以后 đọc thế nào?
以后 đọc là yǐhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 以后 là gì?
Âm Hán Việt của 以后 là "dĩ hậu".