TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今时今日

jīnshíjīnrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 今時今日

Âm Hán Việt KIM THỜI KIM NHẬT

今时今日 nghĩa là thời buổi này.

Nghĩa của 今时今日

jīnshíjīnrì

KIM THỜI KIM NHẬTPhó từphồn thể 今時今日
  1. Thời buổi này (tiếng địa phương)

Câu hỏi thường gặp

今时今日 nghĩa là gì?

今时今日 (jīnshíjīnrì) nghĩa là thời buổi này.

今时今日 đọc thế nào?

今时今日 đọc là jīnshíjīnrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 今时今日 là gì?

Âm Hán Việt của 今时今日 là "kim thời kim nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.