今日
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
今日 nghĩa là hôm nay, ngày nay, thời buổi này.
Nghĩa của 今日
jīnrì
KIM NHẬTDanh từ- Hôm nay
- Ngày nay; thời buổi này
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 今日
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 今日
- 时至今日 — Cho đến hiện tại
Câu hỏi thường gặp
今日 nghĩa là gì?
今日 (jīnrì) nghĩa là hôm nay, ngày nay, thời buổi này.
今日 đọc thế nào?
今日 đọc là jīnrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 今日 là gì?
Âm Hán Việt của 今日 là "kim nhật".