TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今日

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jīnrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM NHẬT

今日 nghĩa là hôm nay, ngày nay, thời buổi này.

Nghĩa của 今日

jīnrì

KIM NHẬTDanh từ
  1. Hôm nay
  2. Ngày nay; thời buổi này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 今日

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 今日

Câu hỏi thường gặp

今日 nghĩa là gì?

今日 (jīnrì) nghĩa là hôm nay, ngày nay, thời buổi này.

今日 đọc thế nào?

今日 đọc là jīnrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 今日 là gì?

Âm Hán Việt của 今日 là "kim nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.