TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介之推

Jiè Zhītuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI CHI THÔI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giới chi thôi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

介之推 nghĩa là Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晋文公 (Jìn Wéngōng), người được cho là nguồn gốc của lễ hội Thanh Minh 清明 (Qīngmíng) (lễ quét mộ hoặc thanh minh).

Nghĩa của 介之推

Jiè Zhītuī

GIỚI CHI THÔItên riêng
  1. Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晋文公 (Jìn Wéngōng), người được cho là nguồn gốc của lễ hội Thanh Minh 清明 (Qīngmíng) (lễ quét mộ hoặc thanh minh)

Câu hỏi thường gặp

介之推 nghĩa là gì?

介之推 (jiè zhītuī) nghĩa là Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晋文公 (Jìn Wéngōng), người được cho là nguồn gốc của lễ hội Thanh Minh 清明 (Qīngmíng) (lễ quét mộ hoặc thanh minh).

介之推 đọc thế nào?

介之推 đọc là Jiè Zhītuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 介之推 là gì?

Âm Hán Việt của 介之推 là "giới chi thôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.