TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介乎

jièhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI HỒ

介乎 nghĩa là nằm giữa.

Nghĩa của 介乎

jièhū

GIỚI HỒĐộng từ
  1. Nằm giữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 介乎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

介乎 nghĩa là gì?

介乎 (jièhū) nghĩa là nằm giữa.

介乎 đọc thế nào?

介乎 đọc là jièhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 介乎 là gì?

Âm Hán Việt của 介乎 là "giới hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.