TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介于

jièyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介於

Âm Hán Việt GIỚI VU

介于 nghĩa là ở giữa, trung gian.

Nghĩa của 介于

jièyú

GIỚI VUĐộng từphồn thể 介於
  1. Ở giữa
  2. Trung gian
  3. Nằm giữa

Thành ngữ có 介于

Câu hỏi thường gặp

介于 nghĩa là gì?

介于 (jièyú) nghĩa là ở giữa, trung gian.

介于 đọc thế nào?

介于 đọc là jièyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 介于 là gì?

Âm Hán Việt của 介于 là "giới vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.