TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介胄

jièzhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI TRỤ

介胄 nghĩa là áo giáp.

Nghĩa của 介胄

jièzhòu

GIỚI TRỤDanh từ
  1. Áo giáp

Câu hỏi thường gặp

介胄 nghĩa là gì?

介胄 (jièzhòu) nghĩa là áo giáp.

介胄 đọc thế nào?

介胄 đọc là jièzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 介胄 là gì?

Âm Hán Việt của 介胄 là "giới trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.