TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介质

jièzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介質

Âm Hán Việt GIỚI CHẤT

介质 nghĩa là môi trường, phương tiện.

Nghĩa của 介质

jièzhì

GIỚI CHẤTDanh từphồn thể 介質
  1. Môi trường
  2. Phương tiện

Câu hỏi thường gặp

介质 nghĩa là gì?

介质 (jièzhì) nghĩa là môi trường, phương tiện.

介质 đọc thế nào?

介质 đọc là jièzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 介质 là gì?

Âm Hán Việt của 介质 là "giới chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.