TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从不

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cóngbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從不

Âm Hán Việt TÒNG BẤT

从不 nghĩa là không bao giờ.

Nghĩa của 从不

cóngbù

TÒNG BẤTPhó từphồn thể 從不
  1. Không bao giờ

Câu ví dụ với 从不

  • 他只是责怪别人,从不自责。 Tā zhǐshì zéguài biéren, cóngbù zìzé.Anh chỉ trách người chứ không trách mình.Tatoeba #3526185
  • 我周日从不在家。 Wǒ Zhōurì cóngbù zàijiā.Tôi không bao giờ ở nhà vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406736
  • 我从不喝啤酒。 Tôi không bao giờ uống bia cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1424387
  • 我从不睡觉。 Wǒ cóngbù shuìjiào.Tôi không bao giờ ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10610501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

从不 nghĩa là gì?

从不 (cóngbù) nghĩa là không bao giờ.

从不 đọc thế nào?

从不 đọc là cóngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 从不 là gì?

Âm Hán Việt của 从不 là "tòng bất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.