TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从业

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cóngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從業

Âm Hán Việt TÒNG NGHIỆP

从业 nghĩa là hành nghề.

Nghĩa của 从业

cóngyè

TÒNG NGHIỆPĐộng từphồn thể 從業
  1. Hành nghề (một ngành nghề)

Từ ghép có 从业

Câu hỏi thường gặp

从业 nghĩa là gì?

从业 (cóngyè) nghĩa là hành nghề.

从业 đọc thế nào?

从业 đọc là cóngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 从业 là gì?

Âm Hán Việt của 从业 là "tòng nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.