从业
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 從業
从业 nghĩa là hành nghề.
Nghĩa của 从业
cóngyè
TÒNG NGHIỆPĐộng từphồn thể 從業- Hành nghề (một ngành nghề)
Từ ghép có 从业
Câu hỏi thường gặp
从业 nghĩa là gì?
从业 (cóngyè) nghĩa là hành nghề.
从业 đọc thế nào?
从业 đọc là cóngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 从业 là gì?
Âm Hán Việt của 从业 là "tòng nghiệp".