TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从严

cóngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從嚴

Âm Hán Việt TÒNG NGHIÊM

从严 nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt.

Nghĩa của 从严

cóngyán

TÒNG NGHIÊMĐộng từphồn thể 從嚴
  1. Nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Thành ngữ có 从严

Câu hỏi thường gặp

从严 nghĩa là gì?

从严 (cóngyán) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt.

从严 đọc thế nào?

从严 đọc là cóngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 从严 là gì?

Âm Hán Việt của 从严 là "tòng nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.