TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从中

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cóngzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從中

Âm Hán Việt TÒNG TRUNG

从中 nghĩa là từ bên trong, từ đó.

Nghĩa của 从中

cóngzhōng

TÒNG TRUNGPhó từphồn thể 從中
  1. Từ bên trong
  2. Từ đó

Câu hỏi thường gặp

从中 nghĩa là gì?

从中 (cóngzhōng) nghĩa là từ bên trong, từ đó.

从中 đọc thế nào?

从中 đọc là cóngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从中 là gì?

Âm Hán Việt của 从中 là "tòng trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.