TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从事

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cóngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從事

Âm Hán Việt TÒNG SỰ

从事 nghĩa là làm, gia nhập.

Nghĩa của 从事

cóngshì

TÒNG SỰĐộng từ, Danh từphồn thể 從事
  1. Làm
  2. Gia nhập
  3. Thực hiện
  4. Xử lý
  5. Đối phó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

从事 nghĩa là gì?

从事 (cóngshì) nghĩa là làm, gia nhập.

从事 đọc thế nào?

从事 đọc là cóngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 从事 là gì?

Âm Hán Việt của 从事 là "tòng sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.