TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从井救人

cóngjǐngjiùrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從井救人

Âm Hán Việt TÒNG TỈNH CỨU NHÂN

从井救人 nghĩa là Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân.

Nghĩa của 从井救人

cóngjǐngjiùrén

TÒNG TỈNH CỨU NHÂNphồn thể 從井救人
  1. Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Câu hỏi thường gặp

从井救人 nghĩa là gì?

从井救人 (cóngjǐngjiùrén) nghĩa là Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân.

从井救人 đọc thế nào?

从井救人 đọc là cóngjǐngjiùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 从井救人 là gì?

Âm Hán Việt của 从井救人 là "tòng tỉnh cứu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.