从井救人
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 從井救人
从井救人 nghĩa là Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân.
Nghĩa của 从井救人
cóngjǐngjiùrén
TÒNG TỈNH CỨU NHÂNphồn thể 從井救人- Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
Câu hỏi thường gặp
从井救人 nghĩa là gì?
从井救人 (cóngjǐngjiùrén) nghĩa là Nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân.
从井救人 đọc thế nào?
从井救人 đọc là cóngjǐngjiùrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 从井救人 là gì?
Âm Hán Việt của 从井救人 là "tòng tỉnh cứu nhân".