TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从众

cóngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從眾

Âm Hán Việt TÒNG CHÚNG

从众 nghĩa là theo đám đông, tuân theo.

Nghĩa của 从众

cóngzhòng

TÒNG CHÚNGĐộng từphồn thể 從眾
  1. Theo đám đông
  2. Tuân theo

Câu hỏi thường gặp

从众 nghĩa là gì?

从众 (cóngzhòng) nghĩa là theo đám đông, tuân theo.

从众 đọc thế nào?

从众 đọc là cóngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从众 là gì?

Âm Hán Việt của 从众 là "tòng chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.