TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从优

cóngyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從優

Âm Hán Việt TÒNG ƯU

从优 nghĩa là đối xử ưu tiên.

Nghĩa của 从优

cóngyōu

TÒNG ƯUĐộng từphồn thể 從優
  1. Đối xử ưu tiên
  2. Điều khoản ưu đãi nhất

Câu hỏi thường gặp

从优 nghĩa là gì?

从优 (cóngyōu) nghĩa là đối xử ưu tiên.

从优 đọc thế nào?

从优 đọc là cóngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 从优 là gì?

Âm Hán Việt của 从优 là "tòng ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.