TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从军

cóngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從軍

Âm Hán Việt TÒNG QUÂN

从军 nghĩa là nhập ngũ.

Nghĩa của 从军

cóngjūn

TÒNG QUÂNĐộng từphồn thể 從軍
  1. Nhập ngũ
  2. Phục vụ trong quân đội
  3. Tòng quân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从军

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

从军 nghĩa là gì?

从军 (cóngjūn) nghĩa là nhập ngũ.

从军 đọc thế nào?

从军 đọc là cóngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 从军 là gì?

Âm Hán Việt của 从军 là "tòng quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.