TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从头

cóngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從頭

Âm Hán Việt TÒNG ĐẦU

从头 nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.

Nghĩa của 从头

cóngtóu

TÒNG ĐẦUPhó từphồn thể 從頭
  1. Làm lại từ đầu
  2. Từ đầu

Từ ghép có 从头

Thành ngữ có 从头

Câu hỏi thường gặp

从头 nghĩa là gì?

从头 (cóngtóu) nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.

从头 đọc thế nào?

从头 đọc là cóngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 从头 là gì?

Âm Hán Việt của 从头 là "tòng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.