从头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 從頭
从头 nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.
Nghĩa của 从头
cóngtóu
TÒNG ĐẦUPhó từphồn thể 從頭- Làm lại từ đầu
- Từ đầu
Từ ghép có 从头
Thành ngữ có 从头
- 从头到尾 — Từ đầu đến cuối
Câu hỏi thường gặp
从头 nghĩa là gì?
从头 (cóngtóu) nghĩa là làm lại từ đầu, từ đầu.
从头 đọc thế nào?
从头 đọc là cóngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 从头 là gì?
Âm Hán Việt của 从头 là "tòng đầu".