TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从天而降

cóngtiān'érjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從天而降

Âm Hán Việt TÒNG THIÊN NHI GIÁNG

从天而降 nghĩa là Rơi từ trên trời xuống.

Nghĩa của 从天而降

cóngtiān'érjiàng

TÒNG THIÊN NHI GIÁNGCụm từphồn thể 從天而降
  1. nghĩa đen, thành ngữ Rơi từ trên trời xuống
  2. nghĩa bóng Xuất hiện bất ngờ
  3. Phát sinh đột ngột
  4. Từ trên trời rơi xuống
  5. Rơi vào lòng

Câu hỏi thường gặp

从天而降 nghĩa là gì?

从天而降 (cóngtiān'érjiàng) nghĩa là Rơi từ trên trời xuống.

从天而降 đọc thế nào?

从天而降 đọc là cóngtiān'érjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从天而降 là gì?

Âm Hán Việt của 从天而降 là "tòng thiên nhi giáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.