从天而降 (cóngtiān'érjiàng) nghĩa là Rơi từ trên trời xuống.
从天而降 đọc thế nào?
从天而降 đọc là cóngtiān'érjiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 从天而降 là gì?
Âm Hán Việt của 从天而降 là "tòng thiên nhi giáng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.