TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从小

HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cóngxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從小

Âm Hán Việt TÒNG TIỂU

从小 nghĩa là từ nhỏ, từ bé.

Nghĩa của 从小

cóngxiǎo

TÒNG TIỂUPhó từphồn thể 從小
  1. Từ nhỏ; từ bé

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从小

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

从小 nghĩa là gì?

从小 (cóngxiǎo) nghĩa là từ nhỏ, từ bé.

从小 đọc thế nào?

从小 đọc là cóngxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 从小 là gì?

Âm Hán Việt của 从小 là "tòng tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.