TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从影

cóngyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從影

Âm Hán Việt TÒNG ẢNH

从影 nghĩa là làm phim.

Nghĩa của 从影

cóngyǐng

TÒNG ẢNHĐộng từphồn thể 從影
  1. Làm phim
  2. Là diễn viên điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

从影 nghĩa là gì?

从影 (cóngyǐng) nghĩa là làm phim.

从影 đọc thế nào?

从影 đọc là cóngyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从影 là gì?

Âm Hán Việt của 从影 là "tòng ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.