TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从早到晚

cóngzǎodàowǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從早到晚

Âm Hán Việt TÒNG TẢO ĐÁO VÃN

从早到晚 nghĩa là từ sáng đến tối.

Nghĩa của 从早到晚

cóngzǎodàowǎn

TÒNG TẢO ĐÁO VÃNphồn thể 從早到晚
  1. Từ sáng đến tối
  2. Từ bình minh đến hoàng hôn
  3. Cả ngày dài

Câu ví dụ với 从早到晚

  • 医生从早到晚都在工作。 Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

从早到晚 nghĩa là gì?

从早到晚 (cóngzǎodàowǎn) nghĩa là từ sáng đến tối.

从早到晚 đọc thế nào?

从早到晚 đọc là cóngzǎodàowǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 从早到晚 là gì?

Âm Hán Việt của 从早到晚 là "tòng tảo đáo vãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.