TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从略

cónglüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從略

Âm Hán Việt TÒNG LƯỢC

从略 nghĩa là bỏ qua.

Nghĩa của 从略

cónglüè

TÒNG LƯỢCĐộng từphồn thể 從略
  1. Bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

从略 nghĩa là gì?

从略 (cónglüè) nghĩa là bỏ qua.

从略 đọc thế nào?

从略 đọc là cónglüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 从略 là gì?

Âm Hán Việt của 从略 là "tòng lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.