TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从艺

cóngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從藝

Âm Hán Việt TÒNG NGHỆ

从艺 nghĩa là làm nghệ sĩ.

Nghĩa của 从艺

cóngyì

TÒNG NGHỆĐộng từphồn thể 從藝
  1. Làm nghệ sĩ

Câu hỏi thường gặp

从艺 nghĩa là gì?

从艺 (cóngyì) nghĩa là làm nghệ sĩ.

从艺 đọc thế nào?

从艺 đọc là cóngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 从艺 là gì?

Âm Hán Việt của 从艺 là "tòng nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.