TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从谏如流

cóngjiànrúliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從諫如流

从谏如流 nghĩa là Nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới).

Nghĩa của 从谏如流

cóngjiànrúliú

phồn thể 從諫如流
  1. Nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Câu hỏi thường gặp

从谏如流 nghĩa là gì?

从谏如流 (cóngjiànrúliú) nghĩa là Nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới).

从谏如流 đọc thế nào?

从谏如流 đọc là cóngjiànrúliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.