TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从轻

cóngqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從輕

Âm Hán Việt TÒNG KHINH

从轻 nghĩa là khoan hồng.

Nghĩa của 从轻

cóngqīng

TÒNG KHINHĐộng từphồn thể 從輕
  1. Khoan hồng (khi tuyên án)

Câu hỏi thường gặp

从轻 nghĩa là gì?

从轻 (cóngqīng) nghĩa là khoan hồng.

从轻 đọc thế nào?

从轻 đọc là cóngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从轻 là gì?

Âm Hán Việt của 从轻 là "tòng khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.