TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仓卒

cāngcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倉卒

Âm Hán Việt THẢNG THỐT

仓卒 nghĩa là Biến thể của 仓促 (cāngcù).

Nghĩa của 仓卒

cāngcù

THẢNG THỐTTính từphồn thể 倉卒
  1. Biến thể của 仓促 (cāngcù)

Câu hỏi thường gặp

仓卒 nghĩa là gì?

仓卒 (cāngcù) nghĩa là Biến thể của 仓促 (cāngcù).

仓卒 đọc thế nào?

仓卒 đọc là cāngcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 仓卒 là gì?

Âm Hán Việt của 仓卒 là "thảng thốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.