TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仓库

cāngkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倉庫

Âm Hán Việt THƯƠNG KHỐ
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)

仓库 nghĩa là kho hàng, nhà kho.

Nghĩa của 仓库

cāngkù

THƯƠNG KHỐDanh từphồn thể 倉庫
  1. Kho hàng
  2. Nhà kho
  3. Kho chứa hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仓库

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仓库 nghĩa là gì?

仓库 (cāngkù) nghĩa là kho hàng, nhà kho.

仓库 đọc thế nào?

仓库 đọc là cāngkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 仓库 là gì?

Âm Hán Việt của 仓库 là "thương khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.