TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库房

kùfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫房

Âm Hán Việt KHỐ PHÒNG

库房 nghĩa là kho lưu trữ, kho hàng.

Nghĩa của 库房

kùfáng

KHỐ PHÒNGDanh từphồn thể 庫房
  1. Kho lưu trữ
  2. Kho hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 库房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

库房 nghĩa là gì?

库房 (kùfáng) nghĩa là kho lưu trữ, kho hàng.

库房 đọc thế nào?

库房 đọc là kùfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 库房 là gì?

Âm Hán Việt của 库房 là "khố phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.