仓皇出逃 (cānghuángchūtáo) nghĩa là Bỏ chạy trong hoảng loạn.
仓皇出逃 đọc thế nào?
仓皇出逃 đọc là cānghuángchūtáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 仓皇出逃 là gì?
Âm Hán Việt của 仓皇出逃 là "thương hoàng xuất đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.