TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仔密

zǐmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ MẬT

仔密 nghĩa là dệt khít, đan chặt.

Nghĩa của 仔密

zǐmì

TỬ MẬTTính từ
  1. dệt may Dệt khít; đan chặt

Câu hỏi thường gặp

仔密 nghĩa là gì?

仔密 (zǐmì) nghĩa là dệt khít, đan chặt.

仔密 đọc thế nào?

仔密 đọc là zǐmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仔密 là gì?

Âm Hán Việt của 仔密 là "tử mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.