TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仔

zǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰亻子 Mọi âm Hán Việt của chữ: tử, tể, tư

仔 nghĩa là non, kỹ, chi tiết.

Nghĩa của 仔

zǐ

TỬ
  1. hình vị hạn chế, động vật nuôi hoặc gia cầm Non
  2. hình vị hạn chế Kỹ; chi tiết

zǎi

  1. tiếng địa phương, hình thức kết hợp Chàng trai
  2. Biến thể của 崽 (zǎi)

zī

  1. Dùng trong 仔肩 (zījiān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仔

Câu hỏi thường gặp

仔 nghĩa là gì?

仔 (zǐ, zǎi, zī) nghĩa là non, kỹ, chi tiết.

仔 đọc thế nào?

仔 đọc là zǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 仔 là gì?

Âm Hán Việt của 仔 là "tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.