仔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰亻子 Mọi âm Hán Việt của chữ: tử, tể, tư
仔 nghĩa là non, kỹ, chi tiết.
Nghĩa của 仔
zǐ
TỬ- hình vị hạn chế, động vật nuôi hoặc gia cầm Non
- hình vị hạn chế Kỹ; chi tiết
zǎi
- tiếng địa phương, hình thức kết hợp Chàng trai
- Biến thể của 崽 (zǎi)
zī
- Dùng trong 仔肩 (zījiān)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 仔
Câu hỏi thường gặp
仔 nghĩa là gì?
仔 (zǐ, zǎi, zī) nghĩa là non, kỹ, chi tiết.
仔 đọc thế nào?
仔 đọc là zǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 仔 là gì?
Âm Hán Việt của 仔 là "tử".