TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仔肩

zījiān giọng máy của trình duyệt

仔肩 nghĩa là Gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó.

Nghĩa của 仔肩

zījiān

Danh từ
  1. Gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

仔肩 nghĩa là gì?

仔肩 (zījiān) nghĩa là Gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó.

仔肩 đọc thế nào?

仔肩 đọc là zījiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.