他们
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 他們
他们 nghĩa là họ, bọn họ.
Nghĩa của 他们
tāmen
THA MÔNĐại từphồn thể 他們- Họ; bọn họ
Câu ví dụ với 他们
- 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #332759
- 他们在储钱买房子。 Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.Tatoeba #340121
- 他们是我的兄弟。 Tāmen shì wǒ de xiōngdì.Họ là anh em của tôi.Tatoeba #463414
- 他们不得不整天呆在家里。 Tāmen bùdébù zhěngtiān dāi zài jiālǐ.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.Tatoeba #1785947
- 他们不喜欢汤姆。 Tāmen bù xǐhuan Tāngmǔ.Họ không thích Tom.Tatoeba #9958547
- 他们昨天乘巴士去了动物园。 Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.Tatoeba #686417
- 他们彼此相爱。 Tāmen bǐcǐ xiāng'ài.Hai người họ yêu nhau.Tatoeba #803781
- 这些人想让人们跟着他们走。 Zhèxiē rén xiǎng ràng rénmen gēnzhe tāmen zǒu.Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.Tatoeba #3526177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
他们 nghĩa là gì?
他们 (tāmen) nghĩa là họ, bọn họ.
他们 đọc thế nào?
他们 đọc là tāmen (pinyin).
Âm Hán Việt của 他们 là gì?
Âm Hán Việt của 他们 là "tha môn".