他人
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
他人 nghĩa là người khác, ai đó khác.
Nghĩa của 他人
tārén
THA NHÂNDanh từ- Người khác; ai đó khác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 他人
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 他人
- 人上课时安静意味着他尊重他人的睡眠。 Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12487904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
他人 nghĩa là gì?
他人 (tārén) nghĩa là người khác, ai đó khác.
他人 đọc thế nào?
他人 đọc là tārén (pinyin).
Âm Hán Việt của 他人 là gì?
Âm Hán Việt của 他人 là "tha nhân".