TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

他信

Tāxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA TÍN

他信 nghĩa là Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006.

Nghĩa của 他信

Tāxìn

THA TÍNtên riêng
  1. Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006

Câu hỏi thường gặp

他信 nghĩa là gì?

他信 (tāxìn) nghĩa là Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006.

他信 đọc thế nào?

他信 đọc là Tāxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 他信 là gì?

Âm Hán Việt của 他信 là "tha tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.