TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

他山之石可以攻玉

tāshānzhīshíkěyǐgōngyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA SƠN CHI THẠCH KHẢ DĨ CÔNG NGỌC

他山之石可以攻玉 nghĩa là Đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài.

Nghĩa của 他山之石可以攻玉

tāshānzhīshíkěyǐgōngyù

THA SƠN CHI THẠCH KHẢ DĨ CÔNG NGỌC
  1. nghĩa đen Đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài
  2. Mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

他山之石可以攻玉 nghĩa là gì?

他山之石可以攻玉 (tāshānzhīshíkěyǐgōngyù) nghĩa là Đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài.

他山之石可以攻玉 đọc thế nào?

他山之石可以攻玉 đọc là tāshānzhīshíkěyǐgōngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 他山之石可以攻玉 là gì?

Âm Hán Việt của 他山之石可以攻玉 là "tha sơn chi thạch khả dĩ công ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.