TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仗义执言

zhàngyìzhíyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仗義執言

Âm Hán Việt TRƯỢNG NGHĨA CHẤP NGÔN

仗义执言 nghĩa là Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc.

Nghĩa của 仗义执言

zhàngyìzhíyán

TRƯỢNG NGHĨA CHẤP NGÔNCụm từphồn thể 仗義執言
  1. Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc

Câu hỏi thường gặp

仗义执言 nghĩa là gì?

仗义执言 (zhàngyìzhíyán) nghĩa là Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc.

仗义执言 đọc thế nào?

仗义执言 đọc là zhàngyìzhíyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 仗义执言 là gì?

Âm Hán Việt của 仗义执言 là "trượng nghĩa chấp ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.