仗义执言 nghĩa là Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc.
Nghĩa của 仗义执言
zhàngyìzhíyán
TRƯỢNG NGHĨA CHẤP NGÔNCụm từphồn thể 仗義執言
Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
Câu hỏi thường gặp
仗义执言 nghĩa là gì?
仗义执言 (zhàngyìzhíyán) nghĩa là Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc.
仗义执言 đọc thế nào?
仗义执言 đọc là zhàngyìzhíyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 仗义执言 là gì?
Âm Hán Việt của 仗义执言 là "trượng nghĩa chấp ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.