TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仗义

zhàngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仗義

Âm Hán Việt TRƯỢNG NGHĨA

仗义 nghĩa là bảo vệ công lý, trung thành.

Nghĩa của 仗义

zhàngyì

TRƯỢNG NGHĨAĐộng từ, Tính từphồn thể 仗義
  1. Bảo vệ công lý
  2. Trung thành (với bạn bè)
  3. Hết mình hỗ trợ

Từ ghép có 仗义

Thành ngữ có 仗义

  • 仗义疏财 — Giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
  • 仗义执言 — Lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
  • 疏财仗义 — Phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Câu hỏi thường gặp

仗义 nghĩa là gì?

仗义 (zhàngyì) nghĩa là bảo vệ công lý, trung thành.

仗义 đọc thế nào?

仗义 đọc là zhàngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仗义 là gì?

Âm Hán Việt của 仗义 là "trượng nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.