付之一叹 nghĩa là Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng.
Nghĩa của 付之一叹
fùzhīyītàn
PHÓ CHI NHẤT THÁNphồn thể 付之一嘆
Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
fùzhīyītàn
phồn thể 付之一歎
Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
Câu hỏi thường gặp
付之一叹 nghĩa là gì?
付之一叹 (fùzhīyītàn) nghĩa là Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng.
付之一叹 đọc thế nào?
付之一叹 đọc là fùzhīyītàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 付之一叹 là gì?
Âm Hán Việt của 付之一叹 là "phó chi nhất thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.