TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰亻寸 Mọi âm Hán Việt của chữ: phó, phụ

付 nghĩa là trả, giao cho.

Nghĩa của 付

fù

PHÓ
  1. Trả
  2. Giao cho
  3. Lượng từ cho cặp hoặc bộ

Fù

PHÓtên riêng
  1. họ Họ Fù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 付

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 付

Thành ngữ có 付

  • 付之一炬 — Châm lửa đốt
  • 付诸实施 — Đưa vào thực tiễn
  • 付之东流 — Trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
  • 应付自如 — Xử lý công việc một cách dễ dàng
  • 应付裕如 — Xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
  • 付之一笑 — Cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
  • 付之一叹 — Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
  • 付之度外 — Không nghĩ đến khi làm việc gì
  • 付之丙丁 — Đốt cháy

Câu ví dụ với 付

  • 我付了他五块美元。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

付 nghĩa là gì?

付 (fù, fù) nghĩa là trả, giao cho.

付 đọc thế nào?

付 đọc là fù (pinyin).

Âm Hán Việt của 付 là gì?

Âm Hán Việt của 付 là "phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.