TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付之东流

fùzhīdōngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付之東流

Âm Hán Việt PHÓ CHI ĐÔNG LƯU

付之东流 nghĩa là trôi theo dòng nước.

Nghĩa của 付之东流

fùzhīdōngliú

PHÓ CHI ĐÔNG LƯUCụm từphồn thể 付之東流
  1. Trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn

Câu hỏi thường gặp

付之东流 nghĩa là gì?

付之东流 (fùzhīdōngliú) nghĩa là trôi theo dòng nước.

付之东流 đọc thế nào?

付之东流 đọc là fùzhīdōngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 付之东流 là gì?

Âm Hán Việt của 付之东流 là "phó chi đông lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.