TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付之度外

fùzhīdùwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ CHI ĐỘ NGOẠI

付之度外 nghĩa là Không nghĩ đến khi làm việc gì.

Nghĩa của 付之度外

fùzhīdùwài

PHÓ CHI ĐỘ NGOẠI
  1. thành ngữ Không nghĩ đến khi làm việc gì
  2. Làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro
  3. Để ra ngoài xem xét

Câu hỏi thường gặp

付之度外 nghĩa là gì?

付之度外 (fùzhīdùwài) nghĩa là Không nghĩ đến khi làm việc gì.

付之度外 đọc thế nào?

付之度外 đọc là fùzhīdùwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 付之度外 là gì?

Âm Hán Việt của 付之度外 là "phó chi độ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.