TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付托

fùtuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ THÁC

付托 nghĩa là giao phó cho.

Nghĩa của 付托

fùtuō

PHÓ THÁC
  1. Giao phó cho

Câu hỏi thường gặp

付托 nghĩa là gì?

付托 (fùtuō) nghĩa là giao phó cho.

付托 đọc thế nào?

付托 đọc là fùtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 付托 là gì?

Âm Hán Việt của 付托 là "phó thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.