TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付方

fùfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ PHƯƠNG

付方 nghĩa là bên có.

Nghĩa của 付方

fùfāng

PHÓ PHƯƠNG
  1. Bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方 (shōufāng)

Câu hỏi thường gặp

付方 nghĩa là gì?

付方 (fùfāng) nghĩa là bên có.

付方 đọc thế nào?

付方 đọc là fùfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 付方 là gì?

Âm Hán Việt của 付方 là "phó phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.