TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付清

fùqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ THANH

付清 nghĩa là thanh toán đầy đủ, trả hết hóa đơn.

Nghĩa của 付清

fùqīng

PHÓ THANHĐộng từ
  1. Thanh toán đầy đủ
  2. Trả hết hóa đơn
  3. Thanh toán xong

Câu hỏi thường gặp

付清 nghĩa là gì?

付清 (fùqīng) nghĩa là thanh toán đầy đủ, trả hết hóa đơn.

付清 đọc thế nào?

付清 đọc là fùqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 付清 là gì?

Âm Hán Việt của 付清 là "phó thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.